Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 局部染发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局部染发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 局部染发 trong tiếng Trung hiện đại:

júbù rǎnfǎ nhuộm một phần tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
局部染发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局部染发 Tìm thêm nội dung cho: 局部染发