Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貞, chiết tự chữ RIÊNG, TRANH, TRINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貞:

貞 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貞

Chiết tự chữ riêng, tranh, trinh bao gồm chữ 卜 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貞 cấu thành từ 2 chữ: 卜, 貝
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • trinh [trinh]

    U+8C9E, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zing1
    1. [居貞] cư trinh 2. [堅貞] kiên trinh;

    trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 貞

    (Danh) Việc bói toán.
    ◇Chu Lễ
    : Phàm quốc đại trinh, bốc lập quân, bốc đại phong , , (Xuân quan , Đại bốc ) Thường việc xem bói quan trọng trong nước, có: bói lập vua, bói lễ phong lớn (ban phát đất đai, chức tước).

    (Danh)
    Tiết hạnh (của con gái không thất thân, của đàn bà không chịu lấy chồng khác).
    ◇Lưu Xoa : Quân mạc hiềm xú phụ, Xú phụ tử thủ trinh , (Cổ oán ) Chàng chớ nên chán ghét vợ xấu, Vợ xấu thà chết mà giữ tiết hạnh.

    (Tính)
    Chính đính, ngay thẳng, trung thành, khảng khái.
    ◎Như: trinh sĩ kẻ sĩ ngay thẳng, trinh thần tôi trung.

    (Tính)
    Cứng, chắc, tốt.
    ◎Như: trinh thạch đá cứng, đá quý, trinh mộc gỗ chắc, gỗ tốt.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ , , , , , 退 (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.

    (Động)
    Bói xem, bốc vấn.
    ◇Chu Lễ : Quý đông, trần ngọc, dĩ trinh lai tuế chi mĩ ác , , (Xuân quan , Thiên phủ ) Cuối mùa đông, bày ngọc, để bói xem năm tới tốt hay xấu.

    trinh, như "trinh bạch; kiên trinh (trung thành)" (vhn)
    riêng, như "riêng rẽ" (btcn)
    tranh, như "bức tranh" (btcn)

    Chữ gần giống với 貞:

    , , , 𧴤,

    Dị thể chữ 貞

    ,

    Chữ gần giống 貞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貞 Tự hình chữ 貞 Tự hình chữ 貞 Tự hình chữ 貞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貞

    riêng:riêng rẽ
    tranh:bức tranh
    trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 貞:

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    貞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貞 Tìm thêm nội dung cho: 貞