Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 居里 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūlǐ] Cu-ri (đơn vị cường độ phóng xạ của vật chất)。物质的放射性强度的单位,一居里等于一克镭衰变成氡的放射强度。现在规定放射性物质每秒有3.7 x 1010 个原子衰变为一居里。这个单位是为了纪念波兰科学家居里夫人。(Madame Curie,名Marie Sklodowska)而定的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 居里 Tìm thêm nội dung cho: 居里
