Cao su chống va đập cửa

Từ: 居里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 居里 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūlǐ] Cu-ri (đơn vị cường độ phóng xạ của vật chất)。物质的放射性强度的单位,一居里等于一克镭衰变成氡的放射强度。现在规定放射性物质每秒有3.7 x 1010 个原子衰变为一居里。这个单位是为了纪念波兰科学家居里夫人。(Madame Curie,名Marie Sklodowska)而定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
居里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居里 Tìm thêm nội dung cho: 居里