Từ: 届满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 届满:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 届 • 满

Nghĩa của 届满 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièmǎn] mãn khoá; hết nhiệm kỳ。规定的担任职务的时期已满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 届

giới届:giới mãn (nhiệm kì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn满:mãn nguyện; sung mãn
届满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 届满 Tìm thêm nội dung cho: 届满