Từ: chậu hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chậu hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chậuhoa

Dịch chậu hoa sang tiếng Trung hiện đại:

花盆 《种花的盆子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chậu

chậu𡊱:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu𡎣:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu
chậu𫵥: 
chậu𤭷:(Đồ gốm hoặc kim loại, đựng nước rửa.)
chậu𦈽:chậu cảnh, chậu nước; xương chậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
chậu hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chậu hoa Tìm thêm nội dung cho: chậu hoa