Từ: 橫暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橫暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
橫暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橫暴 Tìm thêm nội dung cho: 橫暴