Từ: cần kiệm liêm chính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cần kiệm liêm chính:
Dịch cần kiệm liêm chính sang tiếng Trung hiện đại:
勤俭廉政。Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệm
| kiệm | 俭: | cần kiệm, tiết kiệm |
| kiệm | 儉: | cần kiệm, tiết kiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liêm
| liêm | 匳: | liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) |
| liêm | 奁: | liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) |
| liêm | 奩: | liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) |
| liêm | 廉: | thanh liêm, liêm xỉ |
| liêm | 帘: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| liêm | 簾: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| liêm | 臁: | liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân) |
| liêm | 蠊: | liêm (con dán) |
| liêm | 鎌: | liêm đao (lưỡi liềm) |
| liêm | 镰: | câu liêm |
| liêm | 鐮: | câu liêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Gới ý 15 câu đối có chữ cần:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: cần kiệm liêm chính Tìm thêm nội dung cho: cần kiệm liêm chính
