Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cần kiệm liêm chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cần kiệm liêm chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầnkiệmliêmchính

Dịch cần kiệm liêm chính sang tiếng Trung hiện đại:

勤俭廉政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cần

cần𫢍:(người)
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
cần竿:cần câu, cần bẩy
cần𥬊:rau cần
cần𥵚:cần câu
cần:rau cần
cần: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệm

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
kiệm:cần kiệm, tiết kiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: liêm

liêm:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
liêm:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
liêm:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
liêm:thanh liêm, liêm xỉ
liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
liêm:liêm (cẳng dưới từ đầu gối xuống bàn chân)
liêm:liêm (con dán)
liêm:liêm đao (lưỡi liềm)
liêm:câu liêm
liêm:câu liêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Gới ý 15 câu đối có chữ cần:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

cần kiệm liêm chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cần kiệm liêm chính Tìm thêm nội dung cho: cần kiệm liêm chính