Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh giác
Nhân vật chủ yếu trong tác phẩm văn nghệ. ◇Hồ Thích 適:
Tại na cá cố sự lí, Sở Hoài Vương thị chánh giác, Khuất Nguyên đại khái hoàn thị phối giác
裏, 角, 角 (Độc "Sở từ" 讀"辭").Diễn viên đóng vai chính (hí kịch, điện ảnh).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
正角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正角 Tìm thêm nội dung cho: 正角