Từ: 正角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 角

chánh giác
Nhân vật chủ yếu trong tác phẩm văn nghệ. ◇Hồ Thích 胡適:
Tại na cá cố sự lí, Sở Hoài Vương thị chánh giác, Khuất Nguyên đại khái hoàn thị phối giác
在那個故事裏, 楚懷王是正角, 屈原大概還是配角 (Độc "Sở từ" 讀"楚辭").Diễn viên đóng vai chính (hí kịch, điện ảnh).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
正角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正角 Tìm thêm nội dung cho: 正角