Từ: thần tiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần tiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thần • tiên

Nghĩa thần tiên trong tiếng Việt:

["- 1. d. Người tịch cốc tu hành đắc đạo, theo mê tín. 2. t. Có công hiệu lạ thường: Thuốc thần tiên."]

Dịch thần tiên sang tiếng Trung hiện đại:

神仙; 大仙; 神人; 仙; 仙人; 神物 《神话传说中的人物, 有超人的能力, 可以超脱尖世, 长生不老。》
天尊 《信道教的人对神仙的尊称; 信佛教的人对佛的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần唇:thần (môi), bần thần
thần娠:thần (thời kì mang thai)
thần宸:thần (buồng trong)
thần晨:bần thần
thần神:thần tiên; tinh thần
thần脣:thần (môi), bần thần
thần臣:thần dân, thần tử
thần辰:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên仙:tiên phật
tiên僊:tiên phật
tiên先:trước tiên
tiên姗:tiên (đủng đỉnh)
tiên戋:tiên (nhỏ)
tiên戔:tiên (nhỏ)
tiên椾:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên氙:tiên (khí xenon)
tiên浅:tiên (nước chảy róc rách)
tiên淺:tiên (nước chảy róc rách)
tiên煎:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên牋:giấy hoa tiên
tiên秈:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên笺:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên箋:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên籼:tiên (lúa hạt dài)
tiên跹:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên躚:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên鬋:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên鮮:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên鲜:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

影落青松裏,神留絳帳中

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần tiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần tiên Tìm thêm nội dung cho: thần tiên