Từ: 冰灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngdēng] băng đăng。用冰做成的供人观赏的灯,灯体多为各种动植物、建筑物的造型,内装电灯或蜡烛,光彩四射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
冰灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰灯 Tìm thêm nội dung cho: 冰灯