Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 属相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 属相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 属相 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔ·xiang]
cầm tinh; tuổi...。生肖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
属相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 属相 Tìm thêm nội dung cho: 属相