Từ: 乖刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乖刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāicì] trái tính trái nết; xung khắc; không hợp nhau; ngang bướng; ngoan cố。违背常情;乖戾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
乖刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖刺 Tìm thêm nội dung cho: 乖刺