Từ: 佛光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛光 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóguāng] 1. Phật quang; ánh sáng Phật giáo; hào quang Đức Phật。佛教徒指佛带来的光明。
佛光普照
hào quang Đức Phật chiếu rọi khắp nơi.
2. hào quang (trên đầu đức Phật)。佛像头上的光辉。
3. ánh hào quang。山区的一种自然景象,在与太阳相对方向的云层或雾层上呈现围绕人影的彩色光环,由光线通过云雾区的小水滴经衍射作用而形成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
佛光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛光 Tìm thêm nội dung cho: 佛光