Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聃, chiết tự chữ ĐAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聃:
聃
Pinyin: dan1, liu2;
Việt bính: daam1;
聃 đam
Nghĩa Trung Việt của từ 聃
(Động) Mê đắm, trầm mê.§ Thông đam 耽.
◇Liệt Tử 列子: Phương kì đam vu sắc dã, bình thân nật, tuyệt giao du 方其聃于色也, 屏親昵,絕交遊 (Dương Chu 楊朱) Khi ông ta mê đắm vào nữ sắc rồi thì đuổi hết những người thân gần, đoạn tuyệt với bạn bè.
(Tính) Có vành tai to và thõng xuống.
◇Tô Thức 蘇軾: Đam nhĩ chúc kiên 聃耳屬肩 (Bổ thiền nguyệt la hán tán 補禪月羅漢贊) Tai có vành to thõng tới vai.
(Danh) Tên tự của Lão Tử 老子 Lí Nhĩ 李耳.
§ Cũng gọi là Lão Đam 老聃.
đam (gdhn)
Nghĩa của 聃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (耼)
[dān]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐAM
Đam (dùng làm tên người, Lão Đam, tức Lão Tử, nhà triết học cổ đại.)。用于人名,老聃,古代哲学家。
[dān]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐAM
Đam (dùng làm tên người, Lão Đam, tức Lão Tử, nhà triết học cổ đại.)。用于人名,老聃,古代哲学家。
Dị thể chữ 聃
耼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聃
| đam | 聃: |

Tìm hình ảnh cho: 聃 Tìm thêm nội dung cho: 聃
