Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聃, chiết tự chữ ĐAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聃:

聃 đam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聃

Chiết tự chữ đam bao gồm chữ 耳 冉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聃 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 冉
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • đam [đam]

    U+8043, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan1, liu2;
    Việt bính: daam1;

    đam

    Nghĩa Trung Việt của từ 聃

    (Động) Mê đắm, trầm mê.
    § Thông đam
    .
    ◇Liệt Tử : Phương kì đam vu sắc dã, bình thân nật, tuyệt giao du , (Dương Chu ) Khi ông ta mê đắm vào nữ sắc rồi thì đuổi hết những người thân gần, đoạn tuyệt với bạn bè.

    (Tính)
    Có vành tai to và thõng xuống.
    ◇Tô Thức : Đam nhĩ chúc kiên (Bổ thiền nguyệt la hán tán ) Tai có vành to thõng tới vai.

    (Danh)
    Tên tự của Lão Tử Lí Nhĩ .
    § Cũng gọi là Lão Đam .
    đam (gdhn)

    Nghĩa của 聃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (耼)
    [dān]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐAM
    Đam (dùng làm tên người, Lão Đam, tức Lão Tử, nhà triết học cổ đại.)。用于人名,老聃,古代哲学家。

    Chữ gần giống với 聃:

    , , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

    Dị thể chữ 聃

    ,

    Chữ gần giống 聃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聃 Tự hình chữ 聃 Tự hình chữ 聃 Tự hình chữ 聃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聃

    đam: 
    聃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聃 Tìm thêm nội dung cho: 聃