Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 背信弃义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背信弃义:
Nghĩa của 背信弃义 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèixìnqìyì] thất tín bội nghĩa; lật lọng; bội ước。指不守信用,抛弃道义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 背信弃义 Tìm thêm nội dung cho: 背信弃义
