Từ: 向日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 向 • 日

hướng nhật
Một tên chỉ hoa quỳ, cũng gọi là
hướng nhật quỳ
向日葵. ☆Tương tự:
hướng dương
向陽.

Nghĩa của 向日 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngrì] ngày xưa; trước kia。往日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
向日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向日 Tìm thêm nội dung cho: 向日