Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānpào] sơn pháo。火炮的一种,炮身较短,弹道较弯曲,射程较近,重量小,便于搬运,适用于山地地作战。旧称过山炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
山炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山炮 Tìm thêm nội dung cho: 山炮