Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 岂有此理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岂有此理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岂有此理 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyǒucǐlǐ] lẽ nào lại như vậy; lẽ nào có lí đó; đâu có thế được。哪有这个道理(对不合情理的事表示气愤)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岂

khỉ:khỉ cảm (đâu dám)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
岂有此理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岂有此理 Tìm thêm nội dung cho: 岂有此理