Từ: 岔路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岔路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岔路 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàlù] lối rẽ; đường rẽ; ngã (ba, tư...)。分岔的道路。也说岔道儿。
三岔路
ngã ba đường.
过了石桥,有一条到刘庄的岔路。
qua khỏi cầu đá, có một lối rẽ đến Lưu Trang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
岔路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岔路 Tìm thêm nội dung cho: 岔路