Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 农会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农会 trong tiếng Trung hiện đại:

[nónghuì] nông hội。农民协会的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
农会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农会 Tìm thêm nội dung cho: 农会