Cao su chống va đập cửa

Chữ 茵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茵, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茵:

茵 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茵

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 草 因 hoặc 艸 因 hoặc 艹 因 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茵 cấu thành từ 2 chữ: 草, 因
  • tháu, thảo, xáo
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 2. 茵 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 因
  • tháu, thảo
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 3. 茵 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 因
  • thảo
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • nhân [nhân]

    U+8335, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 茵

    (Danh) Đệm xe.
    ◇Phan Nhạc
    : Đoan sách phất nhân, đàn quan chấn y , (Tây chinh phú 西) Lấy roi ngựa phẩy đệm xe, phủi mũ giũ áo.

    (Danh)
    Đệm, nệm, thảm (nói chung).
    ◇Lí Hạ : Thảo như nhân, Tùng như cái , (Tô Tiểu Tiểu mộ ) Cỏ như nệm, thông như lọng.

    (Danh)
    Nhân trần một thứ cỏ dùng làm thuốc.
    ◇Lão Xá : Đáo đặc biệt cao hứng đích thì hậu, tha tài hát lưỡng chung tự kỉ phao đích nhân trần tửu , (Tứ thế đồng đường , Nhị ) Vào lúc hết sức cao hứng, cụ mới uống hai chén rượu nhân trần tự mình pha lấy.
    nhân, như "nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)" (gdhn)

    Nghĩa của 茵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (裀)
    [yīn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHÂN
    tấm đệm。垫子或褥子。
    绿草如茵。
    cỏ xanh như tấm thảm.

    Chữ gần giống với 茵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茵 Tự hình chữ 茵 Tự hình chữ 茵 Tự hình chữ 茵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茵

    nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
    茵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茵 Tìm thêm nội dung cho: 茵