Cao su chống va đập cửa
Chữ 茵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茵, chiết tự chữ NHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茵:
茵
Chiết tự chữ 茵
Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 草 因 hoặc 艸 因 hoặc 艹 因 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茵 cấu thành từ 2 chữ: 草, 因 |
2. 茵 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 因 |
3. 茵 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 因 |
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
茵 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 茵
(Danh) Đệm xe.◇Phan Nhạc 潘岳: Đoan sách phất nhân, đàn quan chấn y 端策拂茵, 彈冠振衣 (Tây chinh phú 西征賦) Lấy roi ngựa phẩy đệm xe, phủi mũ giũ áo.
(Danh) Đệm, nệm, thảm (nói chung).
◇Lí Hạ 李賀: Thảo như nhân, Tùng như cái 草如茵, 松如蓋 (Tô Tiểu Tiểu mộ 蘇小小墓) Cỏ như nệm, thông như lọng.
(Danh) Nhân trần 茵陳 một thứ cỏ dùng làm thuốc.
◇Lão Xá 老舍: Đáo đặc biệt cao hứng đích thì hậu, tha tài hát lưỡng chung tự kỉ phao đích nhân trần tửu 到特別高興的時候, 他才喝兩盅自己泡的茵陳酒 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị 二) Vào lúc hết sức cao hứng, cụ mới uống hai chén rượu nhân trần tự mình pha lấy.
nhân, như "nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)" (gdhn)
Nghĩa của 茵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (裀)
[yīn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
tấm đệm。垫子或褥子。
绿草如茵。
cỏ xanh như tấm thảm.
[yīn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
tấm đệm。垫子或褥子。
绿草如茵。
cỏ xanh như tấm thảm.
Chữ gần giống với 茵:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茵
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |

Tìm hình ảnh cho: 茵 Tìm thêm nội dung cho: 茵
