Từ: 堵塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堵塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔsè] tắc nghẽn; ngăn chặn。阻塞(洞穴、通道)使不通。
公路被塌下来的山石堵塞了。
con đường bị đá trên núi lỡ xuống làm tắc nghẽn mất rồi.
堵塞工作中的漏洞。
bịt chỗ rò trong công tác; ngăn chặn khe hở trong công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
堵塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堵塞 Tìm thêm nội dung cho: 堵塞