Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孬, chiết tự chữ NAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孬:
孬
Pinyin: nao1, huai4;
Việt bính: bou2 naau1;
孬
Nghĩa Trung Việt của từ 孬
nao, như "nao nao" (gdhn)
Nghĩa của 孬 trong tiếng Trung hiện đại:
[nāo]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 10
Hán Việt: NẠO
1. xấu; không tốt; tồi。坏;不好。
2. yếu ớt; nhút nhát。怯懦; 没有勇气。
Số nét: 10
Hán Việt: NẠO
1. xấu; không tốt; tồi。坏;不好。
2. yếu ớt; nhút nhát。怯懦; 没有勇气。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孬
| nao | 孬: | nao nao |

Tìm hình ảnh cho: 孬 Tìm thêm nội dung cho: 孬
