Từ: 旱鸭子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱鸭子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱鸭子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànyā·zi] người không biết bơi; vịt ở đất gò。指不会游泳的人(含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
旱鸭子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱鸭子 Tìm thêm nội dung cho: 旱鸭子