Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiêu diệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiêu diệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêudiệt

Nghĩa tiêu diệt trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn). Tiêu diệt sinh lực địch. Tiêu diệt nạn nghèo đói (b.)."]

Dịch tiêu diệt sang tiếng Trung hiện đại:

吃; 干掉 《消灭(多用于军事、棋戏)。》tiêu diệt một trung đoàn địch.
吃掉敌人一个团。
打垮 《打击使崩溃; 摧毁。》
杜绝 《制止; 消灭(坏事)。》
覆亡 《灭亡。》
赶尽杀绝 《消灭净尽, 泛指对人狠毒, 不留余地。》
毁灭 《摧毁消灭。》
tiêu diệt thế lực tội ác.
毁灭罪恶势力 歼; 打掉; 歼灭; 戬 《消灭(敌人)。》
tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch.
打垮了敌人的精锐师团。
tiêu diệt năm ngàn tên địch.
歼敌五千。
歼击 《攻击和歼灭。》
bao vây và tiêu diệt một trung đoàn địch.
包围歼击敌军一个团。
tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.
集中优势兵力, 各个歼灭敌人。 剿; 剿除; 剿灭 《用武力消灭。》
tiêu diệt bọn thổ phỉ.
剿灭土匪。
弭; 剪除; 解决; 灭; 扫灭; 削平; 治; 消灭; 消泯 《使消灭; 除掉(敌对的或有害的人或事物)。》
tiêu diệt.
消弭。
vật chất không bị tiêu diệt.
物质不灭。
tiêu diệt ruồi muỗi.
消灭蚊蝇。
tiêu diệt mọi kẻ thù dám xâm phạm.
消灭一切敢于入侵之敌。 剿匪 《征讨消灭。》
芟夷 《铲除或消灭(某种势力)。》
扑灭 《扑打消灭。》
扫平 《扫荡平定。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu:thổi tiêu
tiêu:nguyên tiêu
tiêu:tiêu điều
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:hồ tiêu
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu:tiêu (hoá chất)
tiêu:tiêu (đá ngầm)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:chuối tiêu
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:tiêu dao, tiêu xài
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (mây)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (bộ gốc)
tiêu:tiêu (con khỉ)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tiêu:tiêu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt

diệt: 
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

tiêu diệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêu diệt Tìm thêm nội dung cho: tiêu diệt