Từ: tiêu diệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiêu diệt:
Nghĩa tiêu diệt trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn). Tiêu diệt sinh lực địch. Tiêu diệt nạn nghèo đói (b.)."]Dịch tiêu diệt sang tiếng Trung hiện đại:
吃; 干掉 《消灭(多用于军事、棋戏)。》tiêu diệt một trung đoàn địch.吃掉敌人一个团。
打垮 《打击使崩溃; 摧毁。》
杜绝 《制止; 消灭(坏事)。》
覆亡 《灭亡。》
赶尽杀绝 《消灭净尽, 泛指对人狠毒, 不留余地。》
毁灭 《摧毁消灭。》
tiêu diệt thế lực tội ác.
毁灭罪恶势力 歼; 打掉; 歼灭; 戬 《消灭(敌人)。》
tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch.
打垮了敌人的精锐师团。
tiêu diệt năm ngàn tên địch.
歼敌五千。
歼击 《攻击和歼灭。》
bao vây và tiêu diệt một trung đoàn địch.
包围歼击敌军一个团。
tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.
集中优势兵力, 各个歼灭敌人。 剿; 剿除; 剿灭 《用武力消灭。》
tiêu diệt bọn thổ phỉ.
剿灭土匪。
弭; 剪除; 解决; 灭; 扫灭; 削平; 治; 消灭; 消泯 《使消灭; 除掉(敌对的或有害的人或事物)。》
tiêu diệt.
消弭。
vật chất không bị tiêu diệt.
物质不灭。
tiêu diệt ruồi muỗi.
消灭蚊蝇。
tiêu diệt mọi kẻ thù dám xâm phạm.
消灭一切敢于入侵之敌。 剿匪 《征讨消灭。》
芟夷 《铲除或消灭(某种势力)。》
扑灭 《扑打消灭。》
扫平 《扫荡平定。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt
| diệt | 姪: | |
| diệt | 滅: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tiêu diệt Tìm thêm nội dung cho: tiêu diệt
