Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cáo già có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo già:
Dịch cáo già sang tiếng Trung hiện đại:
滑头 《油滑不老实的人。》kẻ dối trá; cáo già.老滑头。
奸雄 《用奸诈手段取得大权高位的野心家。》
老狐狸 《比喻非常狡猾的人。》
老奸巨猾 《形容十分奸诈狡猾。》
告老 《官吏因年老而辞职。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |
Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Tìm hình ảnh cho: cáo già Tìm thêm nội dung cho: cáo già
