Chữ 邠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邠, chiết tự chữ BÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邠:

邠 bân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邠

邠

Chiết tự chữ 邠

Chiết tự chữ bân bao gồm chữ 分 邑 hoặc 分 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邠 cấu thành từ 2 chữ: 分, 邑
  • 分 phân, phần, phận
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邠 cấu thành từ 2 chữ: 分, 阝
  • 分 phân, phần, phận
  • 阝 phụ, ấp
  • bân [bân]

    U+90A0, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1;

    邠 bân

    Nghĩa Trung Việt của từ 邠

    (Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà Chu 周 ở.
    § Cũng viết là bân 豳.

    Nghĩa của 邠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 11
    Hán Việt: MÂN
    huyện Mân (ở Thiểm Tây Trung quốc)。邠县,在陕西。今作彬县。

    Chữ gần giống với 邠:

    邠, 邡, 邢, 那, 邦, 邧, 邨, 邪, 邬,

    Dị thể chữ 邠

    㟗, 豳,

    Chữ gần giống 邠

    耶, 掰, 鄓, 鄔, 鄕, 蚠, 蚡, 鄖, 鄗, 鄘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邠 Tự hình chữ 邠 Tự hình chữ 邠 Tự hình chữ 邠

    邠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邠 Tìm thêm nội dung cho: 邠