Chữ 枌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枌, chiết tự chữ PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枌:
枌
Pinyin: fen2, fu1;
Việt bính: fan1 fan4;
枌 phần
Nghĩa Trung Việt của từ 枌
(Danh) Cây phần, tức cây bạch du 白榆.(Danh) Phần du 枌榆 chỉ làng xóm, quê nhà.
§ Ghi chú: Đời xưa mới lập nên một làng nào đều trồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà Hán có làng Phần Du 枌榆, làng vua Hán Cao Tổ 漢高祖, đời sau nhân thế gọi làng mình là phần du, cũng như nghĩa chữ tang tử 桑梓 vậy.
phần, như "cây phần" (vhn)
Nghĩa của 枌 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 8
Hán Việt:
bạch du (thực vật)。木名。白榆。
Số nét: 8
Hán Việt:
bạch du (thực vật)。木名。白榆。
Chữ gần giống với 枌:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枌
| phần | 枌: | cây phần |

Tìm hình ảnh cho: 枌 Tìm thêm nội dung cho: 枌
