Từ: 舉坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舉 • 坐

cử tọa
Tất cả mọi người đang ngồi để nghe hoặc làm việc gì.
§ Cũng viết là
cử tọa
舉座.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ舉:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử舉:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ舉:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm
舉坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉坐 Tìm thêm nội dung cho: 舉坐