Chữ 郈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郈, chiết tự chữ HẬU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郈:

郈 hậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郈

Chiết tự chữ hậu bao gồm chữ 后 邑 hoặc 后 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郈 cấu thành từ 2 chữ: 后, 邑
  • hấu, hậu
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郈 cấu thành từ 2 chữ: 后, 阝
  • hấu, hậu
  • phụ, ấp
  • hậu [hậu]

    U+90C8, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou4;
    Việt bính: hau6;

    hậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 郈

    (Danh) Tên đất, một ấp nhà Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông .

    (Danh)
    Họ Hậu .

    Nghĩa của 郈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòu]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẬU
    họ Hậu。姓。

    Chữ gần giống với 郈:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郈 Tự hình chữ 郈 Tự hình chữ 郈 Tự hình chữ 郈

    郈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郈 Tìm thêm nội dung cho: 郈