Từ: thà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thà

Nghĩa thà trong tiếng Việt:

["- ph. Đành như thể còn hơn : Thà chết chứ không làm nô lệ."]

Dịch thà sang tiếng Trung hiện đại:

宁; 宁可; 宁肯; 宁愿; 情愿 《表示比较两方面的利害得失后选取的一面(往往跟上文的"与其"或下文的"也不"相呼应)。》thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁死不屈。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
宁为玉碎, 不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去, 不愿苟且偷生)。
thà hy sinh chứ không chịu rút lui.
宁愿牺牲, 也不退却。 且 《尚且。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thà

thà:thật thà
thà𫴞:thà rằng
thà𪰛:thà rằng
thà:thà rằng
thà𪰰:chẳng thà
thà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thà Tìm thêm nội dung cho: thà