Từ: 崇敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngjìng] sùng kính; sùng bái; tôn thờ; suy tôn; kính mến; tôn kính; quý trọng; kính yêu。推崇尊敬。
革命英雄永远被人民崇敬。
những người anh hùng cách mạng mãi mãi được nhân dân tôn kính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
崇敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇敬 Tìm thêm nội dung cho: 崇敬