Từ: 州牧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 州牧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 州 • 牧

châu mục
Quan đứng đầu một châu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt牧:mặt mày, bề mặt
mục牧:mục súc, mục đồng
州牧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 州牧 Tìm thêm nội dung cho: 州牧