Từ: 清减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清减 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjiǎn] hao gầy; gầy gò (thân thể)。婉辞,消瘦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
清减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清减 Tìm thêm nội dung cho: 清减