Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呶, chiết tự chữ NAO, NÔ, NÕ, NỎ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呶:
呶
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
呶 nao
Nghĩa Trung Việt của từ 呶
(Động) Làm ồn ào, rầm rĩ.nao, như "nôn nao" (vhn)
nỏ, như "nỏ mồm" (btcn)
nõ, như "nõ cối xay" (btcn)
nô, như "nô đùa" (gdhn)
Nghĩa của 呶 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NAO
kêu la; kêu gào。叫囔。
喧呶。
làm ồn lên.
Từ ghép:
呶呶
Số nét: 8
Hán Việt: NAO
kêu la; kêu gào。叫囔。
喧呶。
làm ồn lên.
Từ ghép:
呶呶
Chữ gần giống với 呶:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呶
| nao | 呶: | nôn nao |
| nô | 呶: | nô đùa |
| nõ | 呶: | nõ cối xay |
| nỏ | 呶: | nỏ mồm |

Tìm hình ảnh cho: 呶 Tìm thêm nội dung cho: 呶
