Từ: 废料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 废 • 料

Nghĩa của 废料 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèiliào] phế liệu; vật liệu loại bỏ。在制造某种产品过程中剩下的而对本生产过程没有用的材料。
造纸厂的废料可以制造酒精。
phế liệu của nhà máy giấy có thể chế tạo cồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế废:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
废料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废料 Tìm thêm nội dung cho: 废料