Từ: 插花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插花 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāhuà] xen; trồng xen。夹杂;搀杂。
插花地。
đất trồng xen canh.
这块玉米地里还插花着种豆子。
bãi ngô này còn trồng xen cả đậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
插花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插花 Tìm thêm nội dung cho: 插花