Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 插花 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāhuà] xen; trồng xen。夹杂;搀杂。
插花地。
đất trồng xen canh.
这块玉米地里还插花着种豆子。
bãi ngô này còn trồng xen cả đậu.
插花地。
đất trồng xen canh.
这块玉米地里还插花着种豆子。
bãi ngô này còn trồng xen cả đậu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 插花 Tìm thêm nội dung cho: 插花
