Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茹, chiết tự chữ NHU, NHÀ, NHƯ, NHỪA, NHỰ, NHỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茹:
茹 như, nhự
Đây là các chữ cấu thành từ này: 茹
茹
Chiết tự chữ 茹
Chiết tự chữ nhu, nhà, như, nhừa, nhự, nhựa bao gồm chữ 草 如 hoặc 艸 如 hoặc 艹 如 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 如 |
2. 茹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 如 |
3. 茹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 如 |
Pinyin: ru2, chuo4;
Việt bính: jyu4
1. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt;
茹 như, nhự
Nghĩa Trung Việt của từ 茹
(Danh) Chỉ chung rau cỏ, rễ quấn.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Như thục bất túc 茹菽不足 (Trần Phiền truyện 陳蕃傳) Rau đậu không đủ.
(Danh) Họ Như.Một âm là nhự.
(Động) Ăn.
◎Như: nhự tố 茹素 ăn chay (cũng như ngật tố 吃素 hay thực trai 食齋).
◇Lễ Kí 禮記: Ẩm kì huyết, nhự kì mao 飲其血, 茹其毛 (Lễ vận 禮運) Uống máu, ăn lông.
(Động) Chịu, nhận, nuốt, hàm chứa.
◎Như: hàm tân nhự khổ 含辛茹苦 ngậm đắng nuốt cay.
(Động) Suy đoán, độ lượng.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã tâm phỉ giám, Bất khả dĩ nhự 我心匪鑒, 不可以茹 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lòng em không phải là tấm gương soi, Không thể đo lường mọi việc được.
(Tính) Mềm yếu, nhu nhược.
◇Khuất Nguyên 屈原: Lãm như huệ dĩ yểm thế hề, triêm dư khâm chi lang lang 攬茹蕙以掩涕兮, 霑余襟之浪浪 (Li Tao 離騷) Hái hoa huệ mềm lau nước mắt hề, thấm đẫm vạt áo ta hề ròng ròng.
(Tính) Thối nát, hủ bại.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Dĩ nhự ngư khử dăng, dăng dũ chí 以茹魚去蠅, 蠅愈至 (Công danh 功名) Lấy cá ươn thối để trừ ruồi, ruồi đến càng nhiều.
nhà, như "nhà cửa" (vhn)
nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
như, như "như vậy" (btcn)
nhựa, như "nhựa cây" (btcn)
nhự, như "nhự (ăn)" (gdhn)
nhừa, như "nhừa nhựa (ngái ngủ)" (gdhn)
Nghĩa của 茹 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: NHƯ
1. ăn。吃。
茹素。
ăn chay.
含辛茹苦。
ngậm đắng nuốt cay.
2. họ Như。(Rú)姓。
Từ ghép:
茹苦含辛 ; 茹毛饮血
Số nét: 9
Hán Việt: NHƯ
1. ăn。吃。
茹素。
ăn chay.
含辛茹苦。
ngậm đắng nuốt cay.
2. họ Như。(Rú)姓。
Từ ghép:
茹苦含辛 ; 茹毛饮血
Chữ gần giống với 茹:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
| như | 茹: | như vậy |
| nhừa | 茹: | nhừa nhựa (ngái ngủ) |
| nhự | 茹: | nhự (ăn) |
| nhựa | 茹: | nhựa cây |

Tìm hình ảnh cho: 茹 Tìm thêm nội dung cho: 茹
