Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茹, chiết tự chữ NHU, NHÀ, NHƯ, NHỪA, NHỰ, NHỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茹:

茹 như, nhự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茹

Chiết tự chữ nhu, nhà, như, nhừa, nhự, nhựa bao gồm chữ 草 如 hoặc 艸 如 hoặc 艹 如 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 如
  • tháu, thảo, xáo
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • 2. 茹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 如
  • tháu, thảo
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • 3. 茹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 如
  • thảo
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • như, nhự [như, nhự]

    U+8339, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, chuo4;
    Việt bính: jyu4
    1. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt;

    như, nhự

    Nghĩa Trung Việt của từ 茹

    (Danh) Chỉ chung rau cỏ, rễ quấn.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Như thục bất túc (Trần Phiền truyện ) Rau đậu không đủ.

    (Danh)
    Họ Như.Một âm là nhự.

    (Động)
    Ăn.
    ◎Như: nhự tố ăn chay (cũng như ngật tố hay thực trai ).
    ◇Lễ Kí : Ẩm kì huyết, nhự kì mao , (Lễ vận ) Uống máu, ăn lông.

    (Động)
    Chịu, nhận, nuốt, hàm chứa.
    ◎Như: hàm tân nhự khổ ngậm đắng nuốt cay.

    (Động)
    Suy đoán, độ lượng.
    ◇Thi Kinh : Ngã tâm phỉ giám, Bất khả dĩ nhự , (Bội phong , Bách chu ) Lòng em không phải là tấm gương soi, Không thể đo lường mọi việc được.

    (Tính)
    Mềm yếu, nhu nhược.
    ◇Khuất Nguyên : Lãm như huệ dĩ yểm thế hề, triêm dư khâm chi lang lang , (Li Tao ) Hái hoa huệ mềm lau nước mắt hề, thấm đẫm vạt áo ta hề ròng ròng.

    (Tính)
    Thối nát, hủ bại.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Dĩ nhự ngư khử dăng, dăng dũ chí , (Công danh ) Lấy cá ươn thối để trừ ruồi, ruồi đến càng nhiều.

    nhà, như "nhà cửa" (vhn)
    nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
    như, như "như vậy" (btcn)
    nhựa, như "nhựa cây" (btcn)
    nhự, như "nhự (ăn)" (gdhn)
    nhừa, như "nhừa nhựa (ngái ngủ)" (gdhn)

    Nghĩa của 茹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHƯ
    1. ăn。吃。
    茹素。
    ăn chay.
    含辛茹苦。
    ngậm đắng nuốt cay.
    2. họ Như。(Rú)姓。
    Từ ghép:
    茹苦含辛 ; 茹毛饮血

    Chữ gần giống với 茹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茹 Tự hình chữ 茹 Tự hình chữ 茹 Tự hình chữ 茹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹

    nhu:lá hương nhu
    nhà:nhà cửa
    như:như vậy
    nhừa:nhừa nhựa (ngái ngủ)
    nhự:nhự (ăn)
    nhựa:nhựa cây
    茹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茹 Tìm thêm nội dung cho: 茹