Từ: 家事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia sự
Việc trong nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân cận nhật gia sự não trứ, vô hạ du ngoạn
著, 玩 (Đệ thất thập lục hồi) Vì gần đây, việc nhà có nhiều buồn bực, không rảnh rỗi đi chơi.Gia hỏa, gia cụ.Gia sản.
◇Tương Phòng 防:
Gia sự phá tán, thất thân ư nhân
散, 人 (Hoắc Tiểu Ngọc truyện 傳) Gia sản tiêu tán, bị thất tiết với người.Môn học về việc chăm sóc gia đình, bao gồm nấu nướng, may vá, cắm hoa.

Nghĩa của 家事 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshì] 1. việc nhà; chuyện nhà; chuyện trong gia đình。家庭的事情。
一切家事,都是两人商量着办。
tất cả việc nhà đều do hai người bàn bạc làm.

2. gia cảnh; hoàn cảnh gia đình。家境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
家事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家事 Tìm thêm nội dung cho: 家事