sứ mệnh
Mệnh lệnh. Tỉ dụ trách nhiệm lớn lao.Người phụng mệnh, sứ giả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Thính đích Liêu quốc hữu sứ mệnh chí, vị thẩm lai ý cát hung
聽的遼國有使命至, 未審來意吉凶 (Đệ bát thập ngũ hồi) Nghe nước Liêu có sứ giả đến, chưa biết ý cát hung thế nào.
Nghĩa của 使命 trong tiếng Trung hiện đại:
历史使命。
sứ mệnh lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 使命 Tìm thêm nội dung cho: 使命
