Từ: 使命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sứ mệnh
Mệnh lệnh. Tỉ dụ trách nhiệm lớn lao.Người phụng mệnh, sứ giả.
◇Thủy hử truyện 傳:
Thính đích Liêu quốc hữu sứ mệnh chí, vị thẩm lai ý cát hung
使至, 凶 (Đệ bát thập ngũ hồi) Nghe nước Liêu có sứ giả đến, chưa biết ý cát hung thế nào.

Nghĩa của 使命 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐmìng] sứ mệnh; sứ mạng。派人办事的命令,多比喻重大的责任。
历史使命。
sứ mệnh lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
使命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使命 Tìm thêm nội dung cho: 使命