Từ: 巢鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巢鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巢鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoshǔ] chuột đồng。哺乳动物,身体很小,背部棕褐色,腹部浅灰或纯白色。夏季花野草或稻、麦等农作物的茎上作巢,吃草籽和粮食,并能传染疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
巢鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巢鼠 Tìm thêm nội dung cho: 巢鼠