Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 投桃报李 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投桃报李:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投桃报李 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóutáobàolǐ] bánh ít đi, bánh quy lại; có đi có lại; có qua có lại mới toại lòng nhau (ví với mối quan hệ tốt đẹp)。他送给我桃儿,我拿李子回送他(《诗经·大雅·抑》:"投我以桃,报之以李")。比喻友好往来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:đào lý
投桃报李 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投桃报李 Tìm thêm nội dung cho: 投桃报李