Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工段 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngduàn] 1. công đoạn thi công; khâu; công đoạn。建筑、交通、水利等工程部门根据具体情况划分的施工组织。
2. công đoạn sản xuất (trong nhà máy)。工厂车间内按生产过程划分的生产组织。由若干生产班组组成。
2. công đoạn sản xuất (trong nhà máy)。工厂车间内按生产过程划分的生产组织。由若干生产班组组成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 段
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |

Tìm hình ảnh cho: 工段 Tìm thêm nội dung cho: 工段
