Từ: 工段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工段 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngduàn] 1. công đoạn thi công; khâu; công đoạn。建筑、交通、水利等工程部门根据具体情况划分的施工组织。
2. công đoạn sản xuất (trong nhà máy)。工厂车间内按生产过程划分的生产组织。由若干生产班组组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
工段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工段 Tìm thêm nội dung cho: 工段