Từ: 工科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工科 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngkē] ngành kỹ thuật; khoa kỹ thuật; kỹ thuật công trình。教学上对有关工程学科的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
工科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工科 Tìm thêm nội dung cho: 工科