Chữ 筈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筈:

筈

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筈

筈

Chiết tự chữ 筈

筈 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 舌
  • 竹 trúc
  • 舌 thiệt, thịt
  • []

    U+7B48, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: kut3;

    筈

    Nghĩa Trung Việt của từ 筈


    Nghĩa của 筈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuò]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÁT
    书
    đuôi mũi tên。箭尾扣弦的部分。

    Chữ gần giống với 筈:

    䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 筈

    簢, 箷, 箽, 箼, 箻, 箺, 箹, 箸, 箶, 箿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筈 Tự hình chữ 筈 Tự hình chữ 筈 Tự hình chữ 筈

    筈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筈 Tìm thêm nội dung cho: 筈