Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 筈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筈

筈 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 舌
  • trúc
  • thiệt, thịt
  • []

    U+7B48, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: kut3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 筈


    Nghĩa của 筈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuò]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÁT

    đuôi mũi tên。箭尾扣弦的部分。

    Chữ gần giống với 筈:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 筈

    , , , , , , , , , 箿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筈 Tự hình chữ 筈 Tự hình chữ 筈 Tự hình chữ 筈

    筈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筈 Tìm thêm nội dung cho: 筈