Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筈, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筈:
筈
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kut3;
筈
Nghĩa Trung Việt của từ 筈
Nghĩa của 筈 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuò]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁT
书
đuôi mũi tên。箭尾扣弦的部分。
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁT
书
đuôi mũi tên。箭尾扣弦的部分。
Chữ gần giống với 筈:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 筈 Tìm thêm nội dung cho: 筈
