Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 峂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峂, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 峂:
峂
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
峂
Nghĩa Trung Việt của từ 峂
Nghĩa của 峂 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Dụ (tên đất, ở Bắc Kinh, Trung Quốc.)。峂峪,地名,在北京。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Dụ (tên đất, ở Bắc Kinh, Trung Quốc.)。峂峪,地名,在北京。
Chữ gần giống với 峂:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 峂 Tìm thêm nội dung cho: 峂
