Chữ 峂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 峂:

峂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 峂

峂

Chiết tự chữ 峂

峂 cấu thành từ 2 chữ: 山, 冬
  • 山 san, sơn
  • 冬 đong, đông
  • []

    U+5CC2, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    峂

    Nghĩa Trung Việt của từ 峂


    Nghĩa của 峂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỒNG
    Đồng Dụ (tên đất, ở Bắc Kinh, Trung Quốc.)。峂峪,地名,在北京。

    Chữ gần giống với 峂:

    㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

    Chữ gần giống 峂

    峛, 峿, 峳, 峴, 柊, 峵, 島, 峷, 峸, 峹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峂 Tự hình chữ 峂 Tự hình chữ 峂 Tự hình chữ 峂

    峂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峂 Tìm thêm nội dung cho: 峂