Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 峂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 峂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峂

峂 cấu thành từ 2 chữ: 山, 冬
  • san, sơn
  • đong, đông
  • []

    U+5CC2, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 峂


    Nghĩa của 峂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỒNG
    Đồng Dụ (tên đất, ở Bắc Kinh, Trung Quốc.)。峂峪,地名,在北京。

    Chữ gần giống với 峂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Chữ gần giống 峂

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峂 Tự hình chữ 峂 Tự hình chữ 峂 Tự hình chữ 峂

    峂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峂 Tìm thêm nội dung cho: 峂