Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 油腻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóunì] 1. chứa nhiều dầu; ngậy; béo ngậy。含油多的。
他不爱吃油腻的东西。
anh ấy không thích ăn đồ ăn có nhiều dầu mỡ.
2. thức ăn chứa nhiều dầu mỡ。含油多的食物。
忌食油腻
kị ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ.
他不爱吃油腻的东西。
anh ấy không thích ăn đồ ăn có nhiều dầu mỡ.
2. thức ăn chứa nhiều dầu mỡ。含油多的食物。
忌食油腻
kị ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腻
| nị | 腻: | nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 油腻 Tìm thêm nội dung cho: 油腻
