Từ: 鼓行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ hành
Đánh trống hành quân. ◇Chu Lễ 禮:
Cổ hành, minh trạc, xa đồ giai hành
, 鐲, (Hạ quan 官, Đại tư mã 馬).Đi trước dẫn đầu nêu cao thanh thế. ◇Đường Chân 甄:
Thiên hạ chi sĩ văn chi, ích cao kì nghĩa, mạc bất cổ hành nhi vãng, nguyện vi chi kế dã
, 義, 往, 也 (Tiềm thư , Khứ danh 名).Thịnh hành. ◇Lưu Vũ Tích 錫:
Thủy dĩ chương cú chấn khởi ư Khai Nguyên trung, dữ Vương Duy, Thôi Hạo bỉ kiên tương thủ, cổ hành ư thì
中, 維, 時 (Đường cố thượng thư chủ khách viên ngoại lang lô công tập kỉ 紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
鼓行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓行 Tìm thêm nội dung cho: 鼓行