Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚫, chiết tự chữ BÂU, BƯƠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚫

Chiết tự chữ bâu, bươu bao gồm chữ 虫 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚫 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 包
  • chùng, hủy, trùng
  • bao
  • []

    U+86AB, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4, piao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蚫



    bâu, như "bâu vào" (vhn)
    bươu, như "ốc bươu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蚫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蚫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚫 Tự hình chữ 蚫 Tự hình chữ 蚫 Tự hình chữ 蚫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚫

    bâu:bâu vào
    bươu:ốc bươu
    蚫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚫 Tìm thêm nội dung cho: 蚫