Từ: 巨变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨变 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùbiàn] thay đổi lớn。巨大的变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
巨变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨变 Tìm thêm nội dung cho: 巨变